chữ viết

chữ viết

Chữ viết của cô giáo rất rõ ràng và đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống ký hiệu dùng để ghi lại ngôn ngữ: "chữ viết" chỉ một hệ thống các ký hiệu, hình vẽ hoặc chữ cái được quy ước để biểu đạt ngôn ngữ nói, giúp lưu giữ truyền đạt thông tin.
    • Cách thức, hình dáng cụ thể của các con chữ khi được viết ra: "chữ viết" còn dùng để chỉ nét chữ, kiểu chữ của một người cụ thể khi họ viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chữ viết một phát minh vĩ đại của nhân loại. (Hệ thống ghi chép ngôn ngữ một phát minh vĩ đại của nhân loại.)
    • Chữ viết của giáo rất rõ ràng đẹp. (Nét chữ của giáo rất rõ ràng đẹp.)
    • Nhiều dân tộc đã chữ viết riêng từ rất lâu đời. (Nhiều dân tộc đã hệ thống ký hiệu ghi chép riêng từ rất lâu đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cải cách chữ viết": quá trình thay đổi, sửa đổi hệ thống ký hiệu ghi chép ngôn ngữ cho phù hợp hoặc tiện lợi hơn.
    • Cuộc cải cách chữ viết đã giúp việc học chữ trở nên dễ dàng hơn.
  • "chữ viết tay": chỉ những tự được viết bằng tay, trái ngược với chữ in hoặc đánh máy.
    • Trong thời đại số, chữ viết tay ngày càng ít được sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Chữ (danh từ): từ rộng hơn, có thể chỉ từng tự đơn lẻ, văn bản, hoặc chữ nghĩa nói chung.
  • Văn tự (danh từ): từ Hán Việt, thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc học thuật để chỉ hệ thống chữ viết.
  • Văn bản (danh từ): chỉ một bản viết nội dung hoàn chỉnh, được tạo ra từ chữ viết.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống chữ viết: cụm từ đồng nghĩa nhấn mạnh tính hệ thống, quy tắc.
  • tự (danh từ): chỉ các dấu hiệu, hình vẽ dùng để viết, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Nét chữ nết người": thành ngữ thể hiện quan niệm rằng nét chữ có thể phản ánh một phần tính cách của người viết.
    • ngoại thường bảo "nét chữ nết người", nên chị ấy luôn cố gắng viết chữ thật cẩn thận.